Cao su chống va đập cửa

Từ: 喀布爾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喀布爾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khách bố nhĩ
Khách Bố Nhĩ
爾 Kabul, thủ đô của
A Phú Hãn
汗.

Nghĩa của 喀布尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kābùěr] Ca-bun; Kabul (thủ đô Áp-ga-ni-xtan)。阿富汗首都和最大城市,位于该国东部,毗邻巴基斯坦边境,在大约483公里(300英里)长的喀布尔河上。该市处在战略要地,有3,000多年的历史,18世纪成为阿富汗首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ: 
nỉ: 
喀布爾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喀布爾 Tìm thêm nội dung cho: 喀布爾