Từ: 喉结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喉结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喉结 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóujié] hầu; trái cổ; trái táo a-đam (nam giới)。男子颈部由甲状软骨构成的隆起物。也叫结喉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
喉结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喉结 Tìm thêm nội dung cho: 喉结