Từ: 喋喋不休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喋喋不休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喋喋不休 trong tiếng Trung hiện đại:

[diédiébùxiū] lải nhải; lảm nhảm; nói dai。唠唠叨叨,说个没完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喋

nhịp:nhịp phách
điệp:điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喋

nhịp:nhịp phách
điệp:điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
喋喋不休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喋喋不休 Tìm thêm nội dung cho: 喋喋不休