Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 喟然 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuìrán] 书
than thở; thở dài。叹气的样子。
喟然长叹。
than ngắn thở dài.
than thở; thở dài。叹气的样子。
喟然长叹。
than ngắn thở dài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喟
| mồi | 喟: | cò mồi; mồi chài |
| ví | 喟: | ví như |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| với | 喟: | nói với ai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 喟然 Tìm thêm nội dung cho: 喟然
