Cao su chống va đập cửa

Từ: 喟然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喟然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喟然 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìrán]
than thở; thở dài。叹气的样子。
喟然长叹。
than ngắn thở dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喟

mồi:cò mồi; mồi chài
:ví như
vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
với:nói với ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
喟然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喟然 Tìm thêm nội dung cho: 喟然