Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喷气式飞机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷气式飞机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷气式飞机 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnqìshìfēijī] máy bay phản lực。用喷气发动机做动力装置的飞机。这种飞机靠燃料燃烧时所产生的气体向后喷射的反冲作用来推进。速度很高,超音速飞机都是这种类型的飞机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
喷气式飞机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷气式飞机 Tìm thêm nội dung cho: 喷气式飞机