Từ: 嘎渣儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘎渣儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘎渣儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gā·zhar] 1. vết sẹo; vảy。痂。
2. cháy; tảng cháy。食物粘在锅上的部分或烤焦、烤黄的硬皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘎

ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣

tra:tra (cặn lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
嘎渣儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘎渣儿 Tìm thêm nội dung cho: 嘎渣儿