Từ: 革職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách chức
Tước chức, miễn chức. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Long nhan đại nộ, tức phê cách chức
怒, 職 (Đệ nhị hồi) Mặt rồng (chỉ nhà vua) giận dữ, liền ra lệnh tước bỏ chức vị.

Nghĩa của 革职 trong tiếng Trung hiện đại:

[gézhí] cách chức。撤职。
革职查办
xét xử cách chức
他上个月被革了职。
tháng trước ông ấy bị cách chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
革職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革職 Tìm thêm nội dung cho: 革職