Cao su chống va đập cửa
phún xuất nham
Nham thạch (từ trong núi lửa hoặc lòng đất phun ra rồi ngưng kết trên mặt đất).
Nghĩa của 喷出岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēnchūyán] đá phún xuất; đá phun trào (của núi lửa)。岩浆喷出地面凝结成的岩石,形成细小结晶或玻璃质结构,如玄武岩、凝灰岩等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴
| phun | 噴: | phun nước |
| phùn | 噴: | phùn mưa |
| phún | 噴: | lún phún |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 噴出岩 Tìm thêm nội dung cho: 噴出岩
