Chữ 劻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劻, chiết tự chữ KHUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劻:

劻 khuông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劻

Chiết tự chữ khuông bao gồm chữ 匡 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劻 cấu thành từ 2 chữ: 匡, 力
  • khuôn, khuông
  • lực, sức, sực, sựt
  • khuông [khuông]

    U+52BB, tổng 8 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang1;
    Việt bính: hong1;

    khuông

    Nghĩa Trung Việt của từ 劻

    (Phó) Khuông nhương hấp tấp, vội vàng, bất an.
    ◇Bạch Cư Dị : Lạc Thiên vô oán thán, Ỷ mệnh bất khuông nhương , (Vị thôn thối cư 退) Lạc Thiên không oán than, Hợp với mệnh mà an nhiên.
    khuông (gdhn)

    Nghĩa của 劻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuāng]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHUÔNG
    luống cuống; bức rức; bối rối。急迫不安的样子。

    Chữ gần giống với 劻:

    , , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

    Chữ gần giống 劻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劻 Tự hình chữ 劻 Tự hình chữ 劻 Tự hình chữ 劻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劻

    khuông: 
    劻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劻 Tìm thêm nội dung cho: 劻