Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劻, chiết tự chữ KHUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劻:
劻
Pinyin: kuang1;
Việt bính: hong1;
劻 khuông
Nghĩa Trung Việt của từ 劻
(Phó) Khuông nhương 劻勷 hấp tấp, vội vàng, bất an.◇Bạch Cư Dị 白居易: Lạc Thiên vô oán thán, Ỷ mệnh bất khuông nhương 樂天無怨歎, 倚命不匡勷 (Vị thôn thối cư 渭村退居) Lạc Thiên không oán than, Hợp với mệnh mà an nhiên.
khuông (gdhn)
Nghĩa của 劻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuāng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÔNG
luống cuống; bức rức; bối rối。急迫不安的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÔNG
luống cuống; bức rức; bối rối。急迫不安的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劻
| khuông | 劻: |

Tìm hình ảnh cho: 劻 Tìm thêm nội dung cho: 劻
