Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 雊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雊, chiết tự chữ CẨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 雊:

雊 cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雊

Chiết tự chữ cẩu bao gồm chữ 句 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雊 cấu thành từ 2 chữ: 句, 隹
  • câu, cú, cấu
  • chuy
  • cẩu [cẩu]

    U+96CA, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3;

    cẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 雊

    (Động) Chim trĩ trống kêu.
    ◇Thi Kinh
    : Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.

    Nghĩa của 雊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gòu]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    gà rừng gáy。野鸡叫。

    Chữ gần giống với 雊:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 雊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雊 Tự hình chữ 雊 Tự hình chữ 雊 Tự hình chữ 雊

    雊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雊 Tìm thêm nội dung cho: 雊