Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雊, chiết tự chữ CẨU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 雊:
雊
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
雊 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 雊
(Động) Chim trĩ trống kêu.◇Thi Kinh 詩經: Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.
Nghĩa của 雊 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt:
gà rừng gáy。野鸡叫。
Số nét: 13
Hán Việt:
gà rừng gáy。野鸡叫。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 雊 Tìm thêm nội dung cho: 雊
