Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回门 trong tiếng Trung hiện đại:
[huímén] lại mặt (vợ chồng về nhà bố mẹ vợ sau ngày cưới)。结婚后若干日内(有的当天,有的三天,多则一月)新夫妇一起到女家拜见长辈和亲友,叫做回门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 回门 Tìm thêm nội dung cho: 回门
