Cao su chống va đập cửa

Từ: 回门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回门 trong tiếng Trung hiện đại:

[huímén] lại mặt (vợ chồng về nhà bố mẹ vợ sau ngày cưới)。结婚后若干日内(有的当天,有的三天,多则一月)新夫妇一起到女家拜见长辈和亲友,叫做回门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
回门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回门 Tìm thêm nội dung cho: 回门