Từ: 回顧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回顧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi cố
Quay lại nhìn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khước thuyết Kiều Hạnh giá nha hoàn, tiện thị na niên hồi cố Vũ Thôn giả
鬟, 便者 (Đệ nhị hồi) Nói đến Kiều Hạnh là đứa hầu gái năm trước đã ngoảnh lại nhìn (Giả) Vũ Thôn. ☆Tương tự:
hồi thủ
首,
hồi đầu
首.Nhớ lại.
◎Như:
Hồi cố đương niên
Nhớ lại năm xưa. ☆Tương tự:
hồi ức
憶.

Nghĩa của 回顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[huígù] nhìn lại; hồi tưởng; nhớ lại; quay đầu nhìn lại。回过头来看。
回顾过去,瞻望未来。
nhìn lại quá khứ, nhìn về tương lai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố
回顧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回顧 Tìm thêm nội dung cho: 回顧