Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬟, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬟:
鬟
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4
1. [丫鬟] nha hoàn 2. [鴉鬟] nha hoàn;
鬟 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬟
(Danh) Búi tóc.(Danh) Con ở, đứa tớ gái.
◎Như: nha hoàn 丫鬟 đứa hầu gái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa 雨村遂起身往窗外一看, 原來是一個丫鬟, 在那裏擷花 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
hoàn, như "a hoàn" (gdhn)
Nghĩa của 鬟 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 23
Hán Việt: HOÀN
búi tóc (phụ nữ)。妇女梳的环形的发鬓。
云鬟
búi tóc
Số nét: 23
Hán Việt: HOÀN
búi tóc (phụ nữ)。妇女梳的环形的发鬓。
云鬟
búi tóc
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬟
| hoàn | 鬟: | a hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 鬟 Tìm thêm nội dung cho: 鬟
