Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丫, chiết tự chữ A, NHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丫:
丫
Pinyin: ya1, zhong4;
Việt bính: aa1
1. [丫頭] nha đầu 2. [丫鬟] nha hoàn 3. [丫叉] nha xoa;
丫 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 丫
(Danh) Chỗ xòe, chia ra, trạnh ra của một vật nào đó.◎Như: thụ nha 樹丫 chạc cây, cước nha tử 腳丫子 chân, nha hoàn 丫鬟 con hầu gái (vì đầu nó để tóc hình hai trái đào xòe ra).
a, như "chạy a vào" (vhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 丫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 3
Hán Việt: NHA, A
名
chạng; chẽ; cháng。上端分叉的东西。
枝丫
cái chẽ cành cây
Từ ghép:
丫巴儿 ; 丫杈 ; 丫鬟 ; 丫头
Số nét: 3
Hán Việt: NHA, A
名
chạng; chẽ; cháng。上端分叉的东西。
枝丫
cái chẽ cành cây
Từ ghép:
丫巴儿 ; 丫杈 ; 丫鬟 ; 丫头
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丫
| a | 丫: | chạy a vào |
| nha | 丫: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |

Tìm hình ảnh cho: 丫 Tìm thêm nội dung cho: 丫
