Chữ 丫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丫, chiết tự chữ A, NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丫:

丫 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丫

Chiết tự chữ a, nha bao gồm chữ 丶 丶 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丫 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 丶, 丨
  • chủ
  • chủ
  • cổn
  • nha [nha]

    U+4E2B, tổng 3 nét, bộ Cổn 丨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya1, zhong4;
    Việt bính: aa1
    1. [丫頭] nha đầu 2. [丫鬟] nha hoàn 3. [丫叉] nha xoa;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 丫

    (Danh) Chỗ xòe, chia ra, trạnh ra của một vật nào đó.
    ◎Như: thụ nha
    chạc cây, cước nha tử chân, nha hoàn con hầu gái (vì đầu nó để tóc hình hai trái đào xòe ra).

    a, như "chạy a vào" (vhn)
    nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 丫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yā]Bộ: 丨 - Cổn
    Số nét: 3
    Hán Việt: NHA, A

    chạng; chẽ; cháng。上端分叉的东西。
    枝丫
    cái chẽ cành cây
    Từ ghép:
    丫巴儿 ; 丫杈 ; 丫鬟 ; 丫头

    Chữ gần giống với 丫:

    , ,

    Chữ gần giống 丫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丫 Tự hình chữ 丫 Tự hình chữ 丫 Tự hình chữ 丫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丫

    a:chạy a vào
    nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
    丫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丫 Tìm thêm nội dung cho: 丫