Từ: 团伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánhuǒ] đội; tập thể (quy mô nhỏ)。纠集在一起从事不轨活动的小集团。
打击流氓团伙
đội tấn công bọn lưu manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
团伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团伙 Tìm thêm nội dung cho: 团伙