Từ: 国交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国交 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiāo] quan hệ ngoại giao; quan hệ quốc tế; sự giao thiệp giữa các nước。国家与国家间的外交关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
国交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国交 Tìm thêm nội dung cho: 国交