Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国会 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóhuì] quốc hội。议会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
国会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国会 Tìm thêm nội dung cho: 国会