Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国史 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshǐ] 1. quốc sử (lịch sử của một nước hay một triều đại)。一国或一个朝代的历史。
2. sử quan。古代的史官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
国史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国史 Tìm thêm nội dung cho: 国史