Từ: 国是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国是 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshì] kế lớn của đất nước; việc lớn quốc gia。国家大计。
共商国是
cùng bàn kế hoạch của đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
国是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国是 Tìm thêm nội dung cho: 国是