Từ: 国策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国策 trong tiếng Trung hiện đại:

[guócè] quốc sách。国家的基本政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
国策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国策 Tìm thêm nội dung cho: 国策