Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójí] 1. quốc tịch。指个人具有的属于某个国家的身份。
2. lai lịch (máy bay, thuyền bè thuộc một nước nào đó)。指飞机、船只等属于某个国家的关系。
一架国籍不明的飞机。
chiếc máy bay này không rõ lai lịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
国籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国籍 Tìm thêm nội dung cho: 国籍