Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 图表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图表 trong tiếng Trung hiện đại:

[túbiǎo] biểu đồ。表示各种情况和注明各种数字的图和表的总称。如示意图、统计表等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
图表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图表 Tìm thêm nội dung cho: 图表