Từ: 圆寂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆寂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆寂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjì] viên tịch; tịch (nói người tu hành theo Đạo Phật chết.)。佛教用语,称僧尼死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch
圆寂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆寂 Tìm thêm nội dung cho: 圆寂