Từ: 土牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔniú] đống đất để đắp đê; ụ đất hình con trâu。堆在堤坝上以备抢修用的土堆,从远处看去像一头头卧着的牛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
土牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土牛 Tìm thêm nội dung cho: 土牛