Cao su chống va đập cửa

Từ: 铆劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铆劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铆劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎojìnr] dồn sức; đổ sức; ra sức; gắng sức。集中力气,一下子使出来。
几个人一铆劲儿,就把大石头抬走了。
mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.
铆着劲儿干。
dốc sức ra mà làm việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆

mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
铆劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铆劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 铆劲儿