Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 地热 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìrè] địa nhiệt。指存在于地球内部的热。也叫地下热。
开发利用地热资源。
khai thác sử dụng tài nguyên địa nhiệt.
开发利用地热资源。
khai thác sử dụng tài nguyên địa nhiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 地热 Tìm thêm nội dung cho: 地热
