Từ: 地热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地热 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìrè] địa nhiệt。指存在于地球内部的热。也叫地下热。
开发利用地热资源。
khai thác sử dụng tài nguyên địa nhiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
地热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地热 Tìm thêm nội dung cho: 地热