Từ: 利欲熏心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利欲熏心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 欲 • 熏 • 心

Nghĩa của 利欲熏心 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyùxūnxīn] Hán Việt: LỢI DỤC HUÂN TÂM
vàng đỏ nhọ lòng son; hám lợi đen lòng; tiền bạc, lợi ích làm mê muội tâm can。贪财图利的欲望迷住了心窍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục欲:dâm dục; dục vọng
giục欲:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

hun熏:hun đúc; hun khói
huân熏:huân thái (thịt cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
利欲熏心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利欲熏心 Tìm thêm nội dung cho: 利欲熏心