Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐失 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshī] vuột thời cơ; mất cơ hội。不积极采取行动而失去(时机)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
坐失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐失 Tìm thêm nội dung cho: 坐失