Chữ 僌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僌, chiết tự chữ TÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僌:

僌 tái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僌

僌

Chiết tự chữ 僌

Chiết tự chữ tái bao gồm chữ 人 車 攴 hoặc 亻 車 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僌 cấu thành từ 3 chữ: 人, 車, 攴
  • 人 nhân, nhơn
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 攴 phộc
  • 2. 僌 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 車, 攵
  • 亻 nhân
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 攵 phộc, truy
  • tái [tái]

    U+50CC, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2;
    Việt bính: ;

    僌 tái

    Nghĩa Trung Việt của từ 僌

    Tục dùng như chữ tái 載.

    Chữ gần giống với 僌:

    㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Chữ gần giống 僌

    儔, 倭, 値, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僌 Tự hình chữ 僌 Tự hình chữ 僌 Tự hình chữ 僌

    僌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僌 Tìm thêm nội dung cho: 僌