Cao su chống va đập cửa

Từ: 垛草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垛草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垛草 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòcǎo] đống cỏ khô。堆积干草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垛

đoá:thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
垛草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垛草 Tìm thêm nội dung cho: 垛草