Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 埃及 trong tiếng Trung hiện đại:
[āijí] Ai Cập; Egypt (từ năm 1958 đến 1961 gọi là United Arab Republic)。埃及,阿拉伯埃及共和国靠近地中海的东北非国家,在古代是盛极一时的王国,是已知的最早文明发源地之一。建造宏伟的建筑和精致的艺术品。公元 前7世纪后王国衰落,落入从亚述人、希腊人、罗马人到土耳其人、法国人和英国人的外族统治者手中。 在1922年成为独立国家。开罗是其首都和最大城市。人口74,718,797 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃
| ai | 埃: | ai đấỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 埃及 Tìm thêm nội dung cho: 埃及
