Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 執牛耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執牛耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp ngưu nhĩ
Nắm tai bò. Thời Xuân Thu, người minh chủ nắm tai bò cho người cắt lấy máu uống mà thề. Do đó, gọi minh chủ là
chấp ngưu nhĩ
耳. Sau phiếm chỉ người cầm đầu làm việc gì đó.

Nghĩa của 执牛耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíniú"ěr] người đứng đầu; người cầm đầu; người lãnh đạo。古代诸侯订立盟约,要每人尝一点牲血,主盟的人亲手割牛耳取血,故用"执牛耳"指盟主。后来指在某一方面居领导地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
執牛耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執牛耳 Tìm thêm nội dung cho: 執牛耳