Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 培训时间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培训时间:
Nghĩa của 培训时间 trong tiếng Trung hiện đại:
péixùn shíjiān thời gian bồi dưỡng đào tạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 培训时间 Tìm thêm nội dung cho: 培训时间
