Từ: 堂堂皇皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂堂皇皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đường đường hoàng hoàng
Quang minh chánh đại.
◎Như:
chánh nhân quân tử tố sự tổng thị đường đường hoàng hoàng đích, một hữu thập ma bất khả cáo nhân đích
的, 的.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
堂堂皇皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂堂皇皇 Tìm thêm nội dung cho: 堂堂皇皇