Cao su chống va đập cửa

Từ: 境域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 境域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh vực
Cương vực, khu đất bên trong vùng giới hạn.Cảnh giới.
◎Như:
hí kịch nghệ thuật đích cảnh vực
域.

Nghĩa của 境域 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngyù] 1. hoàn cảnh; cảnh ngộ; tình trạng。境地。
2. ranh giới; địa giới; phạm vi; vùng。境界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
境域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 境域 Tìm thêm nội dung cho: 境域