Từ: 增进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增进 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngjìn] tăng tiến; xúc tiến; tăng thêm; phát triển。增加并促进。
增进友谊
tăng thêm tình hữu nghị
增进健康
tăng thêm sức khoẻ
增进食欲
tăng sự ngon miệng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
增进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增进 Tìm thêm nội dung cho: 增进