Từ: 壮烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngliè] lừng lẫy; oanh liệt; dũng cảm。勇敢有气节。
壮烈牺牲
hi sinh oanh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
壮烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮烈 Tìm thêm nội dung cho: 壮烈