Cao su chống va đập cửa
Từ: 备尝辛苦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备尝辛苦:
Nghĩa của 备尝辛苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèichángxīnkǔ] chịu đựng gian khổ; chịu gian nan khốn khổ。备:尽,全。尝:经历。受尽了艰难困苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝
| thường | 尝: | bình thường; coi thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛
| tân | 辛: | tân khổ |
| tăn | 辛: | lăn tăn |
| tơn | 辛: | tơn (đi nhẹ nhàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 备尝辛苦 Tìm thêm nội dung cho: 备尝辛苦
