Từ: 外人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàirén] 1. người ngoài; người dưng。指没有亲友关系的人。
2. người nước ngoài; người ngoại quốc。指外国人。
3. người ngoài tổ chức hoặc phạm vi。指某个范围或组织以外的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
外人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外人 Tìm thêm nội dung cho: 外人