Từ: 加号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加号 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāhào] dấu cộng (+)。表示加法运算的符号(+)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
加号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加号 Tìm thêm nội dung cho: 加号