Cao su chống va đập cửa

Từ: 外圆内方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外圆内方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外圆内方 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiyuánnèifāng] ngoài tròn trong vuông (ví với bên ngoài xuề xoà dễ dãi, nhưng trong lòng rất giữ nguyên tắc)。比喻人外表随和,内心却很严正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
外圆内方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外圆内方 Tìm thêm nội dung cho: 外圆内方