Cao su chống va đập cửa

Từ: 外援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外援 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiyuán] ngoại viện; viện trợ từ bên ngoài; viện trợ nước ngoài。来自外面的,(特指外国的)援助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
外援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外援 Tìm thêm nội dung cho: 外援