Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大刀会 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdàohuì] Đại Đao Hội (một nhánh của Bạch Liên Giáo, cuối thời Thanh, Trung Quốc)。清末民间的一个秘密社团,白莲教的一个分支,其宗旨是反抗外国教会侵略势力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 大刀会 Tìm thêm nội dung cho: 大刀会
