Từ: 大前儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大前儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大前儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqiánr] hôm kia; ba hôm trước。大前天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
大前儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大前儿 Tìm thêm nội dung cho: 大前儿