Từ: 大发议论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大发议论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大发议论 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfāyìlùn] 1. nói chuyện không ngớt。唠叨或漫无目的地说个不停。
2. ra sức phát biểu kiến giải của mình。尽情尽力地发表自己的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
大发议论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大发议论 Tìm thêm nội dung cho: 大发议论