Cao su chống va đập cửa

Từ: 大吃一惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大吃一惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大吃一惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàchīyījīng] ngạc nhiên; kinh ngạc; giật nẩy người。形容对发生的意外事情非常吃惊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
大吃一惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大吃一惊 Tìm thêm nội dung cho: 大吃一惊