Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大吉大利 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大吉大利:
Nghĩa của 大吉大利 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjídàlì] đại cát đại lợi。形容万事皆顺利,常用作吉祥的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 大吉大利 Tìm thêm nội dung cho: 大吉大利
