Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大团圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大团圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大团圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtuányuán] 1. đại đoàn viên; đoàn tụ; sum họp。指全家人团聚在一起。
2. cảnh đoàn viên; cảnh đoàn tụ (nhân vật chính trong tiểu thuyết, kịch, phim trải qua nhiều đau khổ cuối cùng được đoàn tụ.)。小说、戏剧、电影中主要人物经过悲欢离合终于团聚的结局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
大团圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大团圆 Tìm thêm nội dung cho: 大团圆