Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大家风范 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大家风范:
Nghĩa của 大家风范 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjiāfēngfàn] phong cách quý phái。大家:旧指有声望地位的人家。风范:气派。指出身高贵人家特有的气派。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 范
| phạm | 范: | mô phạm |

Tìm hình ảnh cho: 大家风范 Tìm thêm nội dung cho: 大家风范
