Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大少爷作风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大少爷作风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大少爷作风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshǎo·yezuòfēng] tác phong cậu ấm; tác phong công tử。好逸恶劳、挥霍无度的青年男子的生活方式或习惯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
大少爷作风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大少爷作风 Tìm thêm nội dung cho: 大少爷作风